• tiêu đề_banner

Các sản phẩm

Máy gấp giấy xếp chồng đôi một làn (hai làn)

Mô tả ngắn gọn:

Tốc độ vận hành tối đa 60m/phút, gấp được tới 1.200 tấm ga trải giường mỗi giờ;
Vận hành trơn tru với tỷ lệ lỗi thấp;
Xếp chồng kép, tự động phân loại khăn trải giường theo kích thước, nếp gấp và kiểu xếp;
Mỗi nếp gấp dọc được điều khiển bởi một động cơ riêng biệt để đảm bảo độ chính xác khi gấp;
Kích thước gấp ngang tối đa: 3300mm hoặc 3500mm;
Tất cả các linh kiện điện, khí đốt, vòng bi, động cơ và các bộ phận khác đều được nhập khẩu.


Ngành áp dụng:

Cửa hàng giặt ủi
Cửa hàng giặt ủi
Cửa hàng giặt khô
Cửa hàng giặt khô
Máy giặt tự động (Laundromat)
Máy giặt tự động (Laundromat)
  • Facebook
  • Linkedin
  • YouTube
  • ins
  • asdzxcz1
X

Chi tiết sản phẩm

Hiển thị chi tiết

Hệ thống điều khiển

Được trang bị PLC Mitsubishi và màn hình cảm ứng 7 inch, hệ thống lưu trữ hơn 20 quy trình gấp và 100 cấu hình khách hàng. Hệ thống hoạt động ổn định, hỗ trợ 8 ngôn ngữ và cung cấp các chức năng điều khiển từ xa tùy chọn như chẩn đoán lỗi. Hệ thống cũng cho phép đồng bộ hóa chương trình với các máy cấp giấy trải và máy là giấy của Kingstar Automation.

Hệ thống băng tải xếp chồng đôi

Tự động phân loại, gấp và xếp gọn khăn trải giường theo kích cỡ (tăng hiệu quả, tiết kiệm nhân công).
Hệ thống xếp chồng tiêu chuẩn (không cần cúi người thường xuyên, số lượng có thể điều chỉnh). Băng tải con lăn không dùng động cơ giúp tránh tắc nghẽn.

Gấp ngang

Máy gấp giấy này có 2/3 nếp gấp ngang (tối đa 3300/3500mm, tùy chọn). Cấu trúc lưỡi thổi khí (điều chỉnh thời gian thổi theo độ dày/trọng lượng vải). Thiết bị loại bỏ tạp chất giúp ngăn ngừa hiện tượng tĩnh điện và kẹt giấy, đảm bảo chất lượng.

Công trình vững chắc

Máy có khung hàn chắc chắn và trục dài được gia công chính xác. Đạt tốc độ tối đa 60m/phút (gấp được tới 1.200 tờ mỗi giờ). Các bộ phận quan trọng—linh kiện điện, khí nén, vòng bi và động cơ—đều được nhập khẩu từ các khu vực như Nhật Bản và châu Âu.

Thông số kỹ thuật

 

 

Mô hình sản phẩm

Một làn xe, xếp chồng hai tầnger

Hai làn xe, xếp chồng hai tầng.er

Ghi chú

S6-3300-VI60-2S

S6-3500VI-2L2S-C

Chiều rộng gấp tối đa (mm)

Khi chọn chế độ một làn đường

1100-3300

Khi chọn chế độ một làn đường

1100-3500

Ga trải giường, vỏ chăn

Khi chọn chế độ hai làn đường

1100-1700

Khi chọn chế độ hai làn đường

350-700

Khi chọn chế độ bốn làn

350-700

Vỏ gối (gấp 2 lần)

Số lượng xếp chồng (cái)

1-20

1-20

Ga trải giường, vỏ chăn

Số lượng vỏ gối được phân phối (cái)

1-4

1-4

Vỏ gối

Tốc độ vận chuyển tối đa (m/phút)

60

60

 

Áp suất cung cấp khí (Mpa)

0,5-0,7

0,5-0,7

 

Lượng khí nén tiêu thụ (L/phút)

450

450

 

Điện áp (V/HZ)

380/50

380/50

3 pha

Công suất kết nối (kW)

3.7

4.9

Bao gồm cả máy xếp chồng

Kích thước tổng thể (mm): Chiều rộng × Chiều sâu × Chiều cao

5650×5540×1950

6060×5540×1950

Bao gồm cả máy xếp chồng

Trọng lượng (Kg)

3600

4000

Bao gồm cả máy xếp chồng


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.