Trống bên trong sử dụng phương pháp truyền động bánh xe lăn không trục, chính xác, êm ái và có thể quay theo cả hai chiều và ngược chiều.
Lồng giặt bên trong sử dụng thép không gỉ 304 với lớp phủ chống dính, giúp ngăn ngừa sự bám dính lâu dài của xơ vải vào lồng giặt và ảnh hưởng đến thời gian sấy, kéo dài tuổi thọ quần áo. Thiết kế 5 thanh khuấy giúp cải thiện hiệu quả đảo quần áo và nâng cao hiệu quả sấy.
Bếp ga sử dụng đầu đốt công suất cao thân thiện với môi trường Riello của Ý, có khả năng làm nóng nhanh và tiêu thụ năng lượng thấp. Chỉ mất 3 phút để làm nóng không khí trong máy sấy đến 220 độ.
Loại máy sấy dùng gas. Sấy khô 100kg khăn chỉ cần 17-18 phút.
Tất cả các tấm panel, lồng sấy ngoài và hộp gia nhiệt của máy sấy đều được thiết kế cách nhiệt, giúp ngăn ngừa thất thoát nhiệt hiệu quả, giảm ít nhất 5% mức tiêu thụ năng lượng.
Thiết kế độc đáo của hệ thống tuần hoàn không khí cho phép thu hồi nhiệt hiệu quả một phần khí nóng thải ra, giúp giảm đáng kể mức tiêu thụ năng lượng và nâng cao hiệu quả sấy.
Phương pháp loại bỏ xơ vải sử dụng đồng thời thổi khí và rung động, giúp loại bỏ hoàn toàn xơ vải, đảm bảo luồng khí nóng lưu thông tốt và duy trì hiệu quả sấy ổn định.
| Người mẫu | GHG-60R | GHG-120R | GHG-160R |
| Trống trong D×L (Kích thước bên trong, mm) | 1270×1230 | 1515×1683 | 1710×1763 |
| Nguồn điện (V/P/Hz) | 380/3/50 | 380/3/50 | 380/3/50 |
| Công suất động cơ chính (kW) | 1,5 | 2.2 | 3 |
| Công suất quạt gió (kW) | 5.5 | 11 | 2×7,5 |
| Tốc độ quay của trống bên trong (vòng/phút) | 50 | 50 | 45 |
| Đường kính đầu nối ống dẫn khí (mm) | DN20 | DN40 | DN40 |
| Áp suất hoạt động của khí (kPa) | 4 | 4 | 4 |
| Đường kính đầu vào nước phun (mm) | DN25 | DN25 | DN25 |
| Giao diện khí nén (mm) | φ12 | φ12 | φ12 |
| Áp suất khí nén (MPa) | 0,5-0,7 | 0,5-0,7 | 0,5-0,7 |
| Kích thước cửa thoát khí (mm) | φ400 | φ400 | Φ500 |
| Trọng lượng (kg) | 2500 | 3400 | 4100 |
| Kích thước tổng thể (Rộng × Sâu × Cao, mm) | 1950×2285×4130 | 2190×2845×4190 | 2430×3010×4690 |